Bản dịch của từ Greenhouse effect trong tiếng Việt

Greenhouse effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greenhouse effect(Noun)

gɹˈinhaʊs ɪfˈɛkt
gɹˈinhaʊs ɪfˈɛkt
01

Hiện tượng Trái Đất dần ấm lên do các khí trong khí quyển (như CO2, methane...) giữ lại nhiệt từ Mặt Trời giống như một “mái nhà kính”, khiến nhiệt độ toàn cầu tăng.

The problem of the gradual warming of the Earths atmosphere caused by a mixture of gases that trap the suns heat making the planet warmer.

温室效应

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh