Bản dịch của từ Greenwashing trong tiếng Việt

Greenwashing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greenwashing(Noun)

ɡɹˈinwəʃɨŋ
ɡɹˈinwəʃɨŋ
01

Hành động hoặc chiến lược quảng bá làm cho sản phẩm, dịch vụ, công nghệ hoặc công ty trông thân thiện với môi trường hơn sự thật, bằng cách đưa ra những tuyên bố không có căn cứ hoặc gây hiểu lầm về lợi ích môi trường.

The practice of making an unsubstantiated or misleading claim about the environmental benefits of a product service technology or company.

虚假环保宣传

Ví dụ

Greenwashing(Verb)

ɡɹˈinwəʃɨŋ
ɡɹˈinwəʃɨŋ
01

Đưa ra tuyên bố không có cơ sở hoặc gây hiểu lầm về lợi ích, tính thân thiện với môi trường của một sản phẩm, dịch vụ, công nghệ hoặc công ty nhằm đánh lừa người tiêu dùng hoặc tạo hình ảnh “xanh” giả.

To make an unsubstantiated or misleading claim about the environmental benefits of a product service technology or company.

虚假环保声明

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh