Bản dịch của từ Grey matter trong tiếng Việt

Grey matter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grey matter(Noun)

ɡɹˈeɪ mˈætɚ
ɡɹˈeɪ mˈætɚ
01

Khả năng trí tuệ hay khả năng tư duy của một người.

A person's intellectual capacity or mental ability.

一个人的智力或精神能力。

Ví dụ
02

Bản chất của tư duy phản biện hoặc khả năng phán đoán có lý luận.

The essence of critical thinking or sound judgment.

批判性思维或理性判断的本质

Ví dụ
03

Phần của não liên quan đến quá trình tư duy.

This is the part of the brain involved in thinking.

与思维过程相关的那部分大脑

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh