Anh - Việt

Bản dịch của từ Griddle trong tiếng Việt

griddle

NounVerb

griddle (Noun)

/gɹˈɪdl/
/gɹˈɪdl/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ sàng (lưới có đáy bằng dây kim loại) dùng bởi thợ mỏ để rửa, lọc hoặc sàng đất, cát nhằm tách vàng hoặc khoáng sản khỏi vụn.

A miners wirebottomed sieve.

Ví dụ
Các thợ mỏ đã sử dụng một cái sàng để tách vàng khỏi đất.The miners used a griddle to separate the gold from the dirt.
Cái sàng không hoạt động tốt với những viên đá lớn trong sông.The griddle did not work well for larger stones in the river.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tấm sắt (hoặc kim loại) phẳng, dày và nặng, được đun nóng để nướng hoặc chiên thực phẩm trực tiếp trên bề mặt.

A heavy flat iron plate that is heated and used for cooking food.

Ví dụ
Đầu bếp đã sử dụng một cái chảo để nấu bánh kếp cho sự kiện từ thiện.The chef used a griddle to cook pancakes for the charity event.
Họ không có một cái chảo ở bếp cộng đồng tuần trước.They did not have a griddle at the community kitchen last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

griddle (Verb)

/gɹˈɪdl/
/gɹˈɪdl/
AI

Nghĩa 01

Dùng chảo hoặc tấm phẳng để sàng/đun, lọc quặng bằng cách làm chảy hay tách các hạt; ở đây nghĩa là sàng/quét quặng trên bề mặt phẳng (griddle) để tách vật liệu.

Screen ore with a griddle.

Ví dụ
Họ nướng ngô để làm món ăn đường phố ngon ở Hà Nội.They griddle the corn to make delicious street food in Hanoi.
Họ không nướng cơm cho lễ hội ở Đà Nẵng.They do not griddle the rice for the festival in Da Nang.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nấu hoặc rán thực phẩm trên chảo phẳng, bề mặt nướng (griddle) cho đến khi chín hoặc có lớp vỏ ngoài mong muốn.

Cook on a griddle.

Ví dụ
Họ chiên bánh kếp mỗi Chủ nhật cho bữa sáng gia đình.They griddle pancakes every Sunday for their family brunch.
Cô ấy không chiên rau cho buổi picnic cộng đồng.She does not griddle vegetables for the community picnic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh