Bản dịch của từ Grind up trong tiếng Việt

Grind up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grind up (Verb)

ɡɹˈaɪnd ˈʌp
ɡɹˈaɪnd ˈʌp
01

Để chuẩn bị thức ăn bằng cách làm cho nó có độ đồng nhất mịn hơn.

To prepare food by making it into a finer consistency.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để mòn đi bởi sự ma sát hoặc nỗ lực lặp đi lặp lại.

To wear down by friction or repeated effort.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để nghiền hoặc giảm cái gì đó thành các hạt nhỏ hoặc bột.

To crush or reduce something to small particles or powder.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa