Bản dịch của từ Grooving trong tiếng Việt

Grooving

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grooving(Verb)

ɡɹˈuvɨŋ
ɡɹˈuvɨŋ
01

Di chuyển hoặc nhảy theo nhịp, thường là theo giai điệu/âm nhạc; lắc lư, “phiêu” cùng nhạc.

Dancing or moving in a rhythmical way typically to music.

Ví dụ

Dạng động từ của Grooving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Groove

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Grooved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Grooved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grooves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grooving

Grooving(Noun)

ɡɹˈuvɨŋ
ɡɹˈuvɨŋ
01

Trạng thái đang vui vẻ, tận hưởng khoảnh khắc và có thời gian thoải mái; đang “quẩy” hoặc tận hưởng âm nhạc/hoạt động một cách sôi nổi.

A situation in which you are enjoying yourself and are having a good time.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ