Bản dịch của từ Grosgrain trong tiếng Việt
Grosgrain
Noun [U/C]

Grosgrain(Noun)
gɹˈoʊgɹeɪn
gɹˈoʊgɹeɪn
Ví dụ
02
Một loại vải được sử dụng trong việc làm mũ, thường có đặc điểm cứng và bền.
A fabric used in the making of hats, typically characterized by its stiffness and durability.
Ví dụ
