Bản dịch của từ Gross combination weight trong tiếng Việt
Gross combination weight
Noun [U/C]

Gross combination weight(Noun)
ɡɹˈoʊs kˌɑmbənˈeɪʃən wˈeɪt
ɡɹˈoʊs kˌɑmbənˈeɪʃən wˈeɪt
Ví dụ
02
Một phép đo được sử dụng trong quy định về phương tiện để xác định việc tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và vận hành.
A measurement is used in regulations regarding vehicles to determine compliance with safety and operational standards.
一种衡量标准被用在交通工具的相关规定中,旨在判断其是否符合安全与运营标准。
Ví dụ
03
Trọng lượng tối đa cho phép do nhà sản xuất quy định cho một bộ phương tiện giao thông phối hợp.
The maximum allowable weight as specified by the manufacturer for a vehicle combination.
Theo quy định của nhà sản xuất, trọng lượng tối đa của một tổ hợp phương tiện được phép chở không vượt quá mức giới hạn đã đề ra.
Ví dụ
