Bản dịch của từ Groundbreaking ideas trong tiếng Việt
Groundbreaking ideas
Noun [U/C]

Groundbreaking ideas(Noun)
ɡrˈaʊndbreɪkɪŋ ɪdˈiːz
ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ ˈɪdiəz
Ví dụ
02
Những khái niệm có thể thay đổi hoặc cải thiện đáng kể cách hiểu hiện tại về một chủ đề.
Concepts that significantly alter or improve the current understanding of a subject
Ví dụ
03
Một ý tưởng cách mạng hoặc đổi mới tạo ra bước đột phá trong một lĩnh vực.
A revolutionary or innovative idea that breaks new ground in a field
Ví dụ
