Bản dịch của từ Groundbreaking ideas trong tiếng Việt

Groundbreaking ideas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Groundbreaking ideas(Noun)

ɡrˈaʊndbreɪkɪŋ ɪdˈiːz
ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ ˈɪdiəz
01

Những ý tưởng thách thức hiện trạng và mang đến các góc nhìn hay giải pháp mới

Ideas that challenge the status quo and offer fresh perspectives or innovative solutions.

这些想法挑战现状,带来新的视角或解决方案。

Ví dụ
02

Các khái niệm thay đổi hoặc nâng cao đáng kể hiểu biết hiện tại về một chủ đề

Concepts that can significantly alter or improve our current understanding of a subject.

这些概念可能会显著改变或提升我们目前对某一主题的理解方式。

Ví dụ
03

Một ý tưởng mang tính cách mạng hoặc sáng tạo, mở ra những hướng đi mới trong lĩnh vực nào đó.

A revolutionary or innovative idea paves the way for breakthroughs in a field.

一个在某一领域开创新局的革命性或创新性构想

Ví dụ