Bản dịch của từ Group signer trong tiếng Việt

Group signer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group signer(Noun)

ɡrˈuːp sˈaɪnɐ
ˈɡrup ˈsaɪnɝ
01

Một người ký tên vào tài liệu thay mặt cho một nhóm.

A person who signs a document on behalf of a group

Ví dụ
02

Một cá nhân đại diện cho tập thể trong các vấn đề pháp lý hoặc chính thức.

An individual representing a collective in legal or official matters

Ví dụ
03

Một người tham gia các hoạt động hoặc thảo luận thay mặt cho một nhóm lớn hơn.

A participant in activities or discussions on behalf of a larger group

Ví dụ