Bản dịch của từ Group signer trong tiếng Việt
Group signer
Noun [U/C]

Group signer(Noun)
ɡrˈuːp sˈaɪnɐ
ˈɡrup ˈsaɪnɝ
Ví dụ
02
Một cá nhân đại diện cho tập thể trong các vấn đề pháp lý hoặc chính thức.
An individual representing a collective in legal or official matters
Ví dụ
03
Một người tham gia các hoạt động hoặc thảo luận thay mặt cho một nhóm lớn hơn.
A participant in activities or discussions on behalf of a larger group
Ví dụ
