Bản dịch của từ Guiding mission trong tiếng Việt

Guiding mission

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guiding mission(Noun)

ɡˈaɪdɪŋ mˈɪʃən
ˈɡaɪdɪŋ ˈmɪʃən
01

Một nhiệm vụ hoặc bài tập cụ thể giúp định hướng hoặc xác định mục đích

A specific task or assignment that provides guidance or purpose

一个具有方向或目的性的具体任务或指派

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tuyên ngôn sứ mệnh xác định mục tiêu tổng thể và các mục tiêu của tổ chức.

A mission statement defines the overall goals and objectives of an organization.

一个定义组织整体目标和任务的使命宣言

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hoạt động hướng dẫn hoặc chỉ đạo ai đó về phía mục tiêu

Guiding or leading someone to achieve a goal

引导或带领某人朝着目标前进的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa