Bản dịch của từ Habitat similarity trong tiếng Việt
Habitat similarity
Phrase

Habitat similarity(Phrase)
hˈæbɪtˌæt sˌɪmɪlˈærɪti
ˈhæbɪˌtæt ˌsɪməˈɫɛrəti
Ví dụ
02
Khái niệm được sử dụng trong sinh thái nhằm so sánh và đối chiếu các môi trường sống dựa trên đặc điểm vật lý hoặc sinh học của chúng.
This concept is used in ecology to compare and contrast different habitats based on their physiological or biological characteristics.
这个概念在生态学中用来比较和对比不同的生存环境,依据它们的生理特征或生物学特性。
Ví dụ
03
Một thước đo mức độ giống nhau sinh thái giữa các môi trường hoặc hệ sinh thái khác nhau
A measure of ecological similarity between different environments or ecosystems.
不同环境或生态系统之间的生态相似度指标
Ví dụ
