Bản dịch của từ Hall of residence trong tiếng Việt

Hall of residence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hall of residence(Noun)

hˈɔl ˈʌv ɹˈɛzɨdəns
hˈɔl ˈʌv ɹˈɛzɨdəns
01

Đây là nơi cư trú dành cho sinh viên, gọi là ký túc xá ở một số nơi.

This is a place that provides accommodation for students, commonly known as a dormitory in some areas.

这是为学生提供住宿的地方,在某些地区被称为学生宿舍。

Ví dụ
02

Ký túc xá thường gắn liền với một trường cao đẳng hoặc đại học.

Dormitories are usually associated with colleges or universities.

学生宿舍通常与某所专科学校或大学密不可分。」}

Ví dụ
03

Một tòa nhà hoặc một phần của tòa nhà dùng để chỗ ở cho sinh viên.

A building or part of a building that provides accommodation for students.

提供学生住宿的建筑物或其某个部分

Ví dụ
04

Ký túc xá

Dormitory

学生宿舍

Ví dụ
05

Chỗ ở dành cho sinh viên trong thời gian theo học tại một cơ sở giáo dục

The place where students stay while attending an educational institution.

学生在就读学校期间居住的地方

Ví dụ
06

Một khu nhà dành cho sinh viên ở một trường đại học hoặc cao đẳng

This is a building that provides accommodation for students at a college or university.

一座为大学或学院学生提供住宿的建筑

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh