Bản dịch của từ Halve trong tiếng Việt

Halve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halve (Verb)

hˈæv
hˈæv
01

Lắp (bắt chéo các thanh gỗ) lại với nhau bằng cách cắt bỏ một nửa độ dày của mỗi thanh.

Fit crossing timbers together by cutting out half the thickness of each.

Ví dụ

The carpenter halved the beams to create a sturdy structure.

Thợ mộc chia đôi những thanh gỗ để tạo cấu trúc chắc chắn.

They decided to halve the workload between the two teams.

Họ quyết định chia đôi khối lượng công việc giữa hai nhóm.

Let's halve the expenses for the charity event to be fair.

Hãy chia đôi chi phí cho sự kiện từ thiện để công bằng.

02

Chia thành hai phần có kích thước bằng nhau hoặc gần bằng nhau.

Divide into two parts of equal or roughly equal size.

Ví dụ

The organization decided to halve the budget for the project.

Tổ chức quyết định chia đôi ngân sách cho dự án.

The government plans to halve the unemployment rate by next year.

Chính phủ dự định giảm một nửa tỷ lệ thất nghiệp đến năm sau.

The charity aims to halve the number of homeless individuals in town.

Tổ chức từ thiện nhằm giảm một nửa số lượng người vô gia cư trong thị trấn.

Dạng động từ của Halve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Halve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Halved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Halved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Halves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Halving

Kết hợp từ của Halve (Verb)

CollocationVí dụ

Halve effectively

Cắt đôi hiệu quả

Halving the budget effectively increased the social programs' impact.

Việc giảm nửa ngân sách đã tăng hiệu quả cho các chương trình xã hội.

Halve roughly

Chia làm hai khoảng

They decided to halve roughly the budget for social programs.

Họ quyết định giảm một nửa ngân sách cho các chương trình xã hội.

Halve virtually

Chia đôi hầu hết

They halve virtually all social media platforms for research purposes.

Họ chia đôi gần như tất cả các nền tảng truyền thông xã hội cho mục đích nghiên cứu.

Halve more than

Cắt đôi nhiều hơn

The social media platform halved more than its staff last year.

Nền tảng truyền thông xã hội giảm một nửa nhân viên nhiều hơn vào năm ngoái.

Halve almost

Giảm gấp đôi

The social club halved its membership almost overnight.

Câu lạc bộ xã hội giảm một nửa hội viên gần như qua đêm.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Halve cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 15/07/2023
[...] Having risen minimally to reach a peak of around 13% five years later, the UK's funding had almost by the end of the timeframe [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 15/07/2023
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
[...] Australia's exports to Japan, after remaining stable for the first three years, soared to its peak of over AU$60 million in 2005, after which this figure to about AU$30 million in 2008 [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
[...] Australia’s exports to Japan, after remaining stable for the first three years, soared to its peak of over AU$60 million in 2005, after which this figure to about AU$30 million in 2008 [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 Band 7+ cho tất cả các dạng bài
[...] By 2010, however, the percentage of individuals working in the sales sector underwent a more than twofold increase when the percentage amounted to 64%, dominating that of manufacturing to reach the first ranking; at the same time, the percentage of jobs in the two other industries [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 Band 7+ cho tất cả các dạng bài

Idiom with Halve

Không có idiom phù hợp