halve
halve (Verb)
Nghĩa 01 · Ghép hai thanh gỗ chéo nhau bằng cách khoét bớt nửa độ dày của mỗi thanh ở chỗ giao nhau để chúng khít nhau và nằm phẳng cùng mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của halve (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | halve |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | halved |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | halved |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | halves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | halving |
Kết hợp từ của halve (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cắt đôi hiệu quả halve effectively | Việc giảm nửa ngân sách đã tăng hiệu quả cho các chương trình xã hội. Halving the budget effectively increased the social programs' impact. |
chia làm hai khoảng halve roughly | Họ quyết định giảm một nửa ngân sách cho các chương trình xã hội. They decided to halve roughly the budget for social programs. |
cắt đôi nhiều hơn halve more than | Nền tảng truyền thông xã hội giảm một nửa nhân viên nhiều hơn vào năm ngoái. The social media platform halved more than its staff last year. |
chia đôi khoảng cách halve approximately | Tổ chức xã hội quyết định giảm khoảng một nửa số thành viên. The social organization decided to halve approximately the number of members. |
giảm gấp đôi halve almost | Câu lạc bộ xã hội giảm một nửa hội viên gần như qua đêm. The social club halved its membership almost overnight. |
halve (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của halve (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chia đôi halve in | Nhờ các sự kiện cộng đồng hằng tuần, số người lớn tuổi cô đơn trong thị trấn của chúng ta có thể giảm một nửa trong hai năm. With weekly community events, the number of lonely older adults in our town could halve in two years. |
chia đôi halve to | Dự án xe buýt miễn phí của trung tâm cộng đồng đã giúp giảm thời gian đi lại giữa hai khu dân cư xuống còn 20 phút. The community center's free bus project helped halve to 20 minutes the travel time between two neighborhoods. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "halve" có nghĩa là chia một vật thành hai phần bằng nhau hoặc giảm xuống một nửa. Từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cách phát âm và ngữ nghĩa tương tự nhau. Tuy nhiên, trong văn cảnh sử dụng, "halve" thường xuất hiện trong các lĩnh vực như toán học hoặc nấu ăn, nơi việc chia tỷ lệ hoặc đơn vị là cần thiết. Việc sử dụng từ này thể hiện sự chính xác và rõ ràng trong giao tiếp.