Bản dịch của từ Hand in trong tiếng Việt

Hand in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand in (Phrase)

hˈænd ɨn
hˈænd ɨn
01

Hợp tác hoặc hỗ trợ ai đó.

To cooperate or assist someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để đóng góp cho một dự án hoặc tình huống.

To contribute to a project or situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chia sẻ trách nhiệm hoặc làm việc cùng nhau.

To share responsibility or work together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh