Bản dịch của từ Handicapped trong tiếng Việt

Handicapped

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handicapped(Adjective)

hˈændikæpt
hˈændikæpt
01

Có khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần, bị hạn chế khả năng hoạt động do khiếm khuyết về cơ thể hoặc trí tuệ.

Having a physical or mental disability.

Ví dụ

Handicapped(Verb)

hˈændikæpt
hˈændikæpt
01

Làm cho một người không thể tham gia hoặc tận hưởng các hoạt động bình thường trong cuộc sống (ví dụ: do khuyết tật, chấn thương, hoặc hoàn cảnh khiến họ bị hạn chế).

Make such a person unable to enjoy or take part in normal activities.

Ví dụ

Dạng động từ của Handicapped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Handicap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Handicapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Handicapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Handicaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Handicapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ