Anh - Việt

Bản dịch của từ Handicapped trong tiếng Việt

handicapped

AdjectiveVerb

handicapped (Adjective)

/hˈændikæpt/
/hˈændikæpt/
AI

Nghĩa 01 · Có khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần, bị hạn chế khả năng hoạt động do khiếm khuyết về cơ thể hoặc trí tuệ.

Có khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần, bị hạn chế khả năng hoạt động do khiếm khuyết về cơ thể hoặc trí tuệ.

having a physical or mental disability.

Ví dụ
Những cá nhân khuyết tật xứng đáng có cơ hội bình đẳng trong xã hội.Handicapped individuals deserve equal opportunities in society.
Việc phân biệt đối xử với người khuyết tật bất kỳ cách nào là không công bằng.It is unfair to discriminate against handicapped people in any way.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của handicapped (Adjective)

VERB + handicappedADVERB + handicapped
Kết hợp từ của handicapped
Collocation
Ví dụ

sinh ra tàn tật

be born handicapped

Nhiều trẻ em sinh ra đã khuyết tật, ảnh hưởng đến sự giao tiếp xã hội.

Many children are born handicapped, affecting their social interactions.

bị tàn tật

be handicapped

Nhiều người khuyết tật cảm thấy bị hạn chế trong các tình huống xã hội.

Many people with disabilities feel handicapped in social situations.

để lại ai tàn tật

leave somebody handicapped

Tai nạn đã khiến John bị tàn tật suốt đời, ảnh hưởng đến công việc.

The accident left John handicapped for life, affecting his job opportunities.

handicapped (Verb)

/hˈændikæpt/
/hˈændikæpt/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một người không thể tham gia hoặc tận hưởng các hoạt động bình thường trong cuộc sống (ví dụ: do khuyết tật, chấn thương, hoặc hoàn cảnh khiến họ bị hạn chế).

Làm cho một người không thể tham gia hoặc tận hưởng các hoạt động bình thường trong cuộc sống (ví dụ: do khuyết tật, chấn thương, hoặc hoàn cảnh khiến họ bị hạn chế).

make such a person unable to enjoy or take part in normal activities.

Ví dụ
Một số người tin rằng phân biệt đối xử với người khuyết tật nên bị loại bỏ.Some people believe that discrimination against the handicapped should be eliminated.
Không công bằng khi làm cho người khuyết tật không có cơ hội bình đẳng.It's not fair to handicap individuals by denying them equal opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của handicapped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

handicap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

handicapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

handicapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

handicaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

handicapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh