Bản dịch của từ Handle consistently trong tiếng Việt

Handle consistently

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handle consistently(Phrase)

hˈændəl kənsˈɪstəntli
ˈhændəɫ kənˈsɪstəntɫi
01

Chăm sóc hoặc xử lý một việc gì đó một cách kiên trì.

To deal with or care for something steadily

Ví dụ
02

Để nhất quán đáp ứng các tình huống hoặc vấn đề theo cùng một cách tiếp cận.

To consistently respond to situations or issues in the same approach

Ví dụ
03

Để kiểm soát hoặc quản lý theo một cách đồng nhất

To control or manage in a uniform manner

Ví dụ