Bản dịch của từ Handling cost trong tiếng Việt
Handling cost
Noun [U/C]

Handling cost(Noun)
hˈændlɨŋ kˈɑst
hˈændlɨŋ kˈɑst
Ví dụ
02
Phí tính cho việc quản lý hàng hóa trong quá trình vận chuyển hoặc lưu kho.
A fee charged for the management of goods in transit or storage.
处理费 - 为货物在运输途中或存储过程中收取的管理费用
Ví dụ
03
Chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và giao hàng đến khách hàng.
Costs associated with the preparation and delivery of items to customers or clients.
处理成本 - 为向客户或委托人准备和交付物品所产生的费用
Ví dụ
