Bản dịch của từ Handwritten coding trong tiếng Việt
Handwritten coding
Noun [U/C]

Handwritten coding(Noun)
hˈændrɪtən kˈəʊdɪŋ
ˈhænˌdrɪtən ˈkoʊdɪŋ
Ví dụ
03
Một phương pháp hoặc hệ thống để biểu diễn thông tin qua các ký hiệu hoặc ngôn ngữ đặc thù
A method or system for representing information through specific symbols or languages
一种用特定符号或语言来表达信息的方法或系统
Ví dụ
