Bản dịch của từ Handwritten materials trong tiếng Việt

Handwritten materials

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handwritten materials(Noun)

hˈændrɪtən mətˈiərɪəlz
ˈhænˌdrɪtən məˈtɪriəɫz
01

Những đồ vật vật lý trưng bày những ghi chú hoặc thông điệp viết tay cá nhân.

Physical objects that showcase personal handwritten notes or messages

Ví dụ
02

Tài liệu chứa nội dung viết thay vì in ấn.

Materials that contain written content rather than printed

Ví dụ
03

Tài liệu hoặc vật phẩm được tạo ra bằng tay, thường sử dụng các công cụ viết như bút hay bút chì.

Documents or items created by hand typically using writing implements like pens or pencils

Ví dụ