Bản dịch của từ Haptic sense trong tiếng Việt
Haptic sense
Noun [U/C]

Haptic sense (Noun)
hˈæptɨk sˈɛns
hˈæptɨk sˈɛns
01
Cảm giác liên quan đến sự nhận thức về cảm giác chạm và ý thức về vị trí cơ thể và chuyển động.
A sense that relates to the perception of touch and the awareness of body position and movement.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Hệ thống cảm giác cung cấp thông tin về các cảm giác liên quan đến chạm.
The sensory system that provides information about touch-related sensations.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Khả năng nhận biết và diễn giải thông tin thông qua việc chạm.
The ability to perceive and interpret information through touch.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Haptic sense
Không có idiom phù hợp