Bản dịch của từ Haptine trong tiếng Việt

Haptine

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haptine (Noun)

hˈæptˌaɪn
hˈæptˌaɪn
01

Theo thuật ngữ của Paul Ehrlich: một chất xuất hiện tự nhiên trong dịch cơ thể và có chứa đơn vị tương tác với kháng nguyên (haptophore); tức là một đầu tự do hoặc thụ thể có khả năng liên kết với kháng nguyên. Nói cách khác, haptine là chất trong cơ thể có phần có thể gắn vào kháng nguyên.

In the terminology of Paul Ehrlich: any substance which occurs naturally in body fluids and contains a haptophore; a free side chain or receptor.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh