Anh - Việt
hard going
Noun
hard going (Noun)
/hˈɑɹd ɡˈoʊɨŋ/
/hˈɑɹd ɡˈoʊɨŋ/
AI
Nghĩa 01 · Một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn.
Một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn.
A difficult or challenging situation or task.
Ví dụ
Nhiều gia đình thấy việc thăng tiến xã hội là một thách thức khó khăn.Many families find social mobility a hard going challenge today.
Việc hòa nhập xã hội không phải là khó khăn với mọi người trong cộng đồng chúng ta.Social integration is not hard going for everyone in our community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một thuật ngữ được sử dụng trong đua xe để mô tả bề mặt không cung cấp độ bám hoặc sự mệt mỏi cho người chạy.
Ví dụ
Đường đua rất khó khăn trong cuộc marathon cộng đồng hôm thứ Bảy vừa qua.The track was hard going during the community marathon last Saturday.
Các vận động viên không thích đường đua khó khăn trong sự kiện từ thiện.The runners did not enjoy the hard going at the charity event.