Bản dịch của từ Harmless disbandment trong tiếng Việt

Harmless disbandment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmless disbandment(Noun)

hˈɑːmləs dɪsbˈændmənt
ˈhɑrmɫəs dɪsˈbændmənt
01

Hành động chia tay hoặc kết thúc một mối quan hệ hay tổ chức.

The action of breaking up or ending an association or organization

Ví dụ
02

Sự giải thể hoặc chấm dứt chính thức của một nhóm

An official dissolution or termination of a group

Ví dụ
03

Trạng thái bị giải tán hoặc kết thúc

The state of being disbanded or terminated

Ví dụ