Bản dịch của từ Harmonious program trong tiếng Việt

Harmonious program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonious program(Noun)

hɑːmˈəʊnɪəs prˈəʊɡræm
hɑrˈmoʊniəs ˈproʊˌɡræm
01

Một bộ quy trình hoặc hoạt động hoạt động nhịp nhàng với nhau.

A set of procedures or activities that work together smoothly

Ví dụ
02

Một chương trình nhằm thúc đẩy sự hòa hợp giữa các người tham gia hoặc các yếu tố.

A program that promotes harmony among participants or elements

Ví dụ
03

Một sáng kiến nhằm đạt được sự cân bằng và hợp tác.

An initiative aimed at achieving balance and cooperation

Ví dụ