Bản dịch của từ Harmonize trong tiếng Việt
Harmonize
Verb

Harmonize (Verb)
hˈɑɹmənaɪz
hˈɑɹmənaɪz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tạo ra sự kết hợp thị giác hài hòa, dễ nhìn và ăn ý giữa các yếu tố (màu sắc, kiểu dáng, hình dáng) để tổng thể trông đẹp và cân đối.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Làm cho phù hợp, nhất quán hoặc tương thích với nhau; điều chỉnh để các phần khác nhau hòa hợp và không mâu thuẫn.
Make consistent or compatible.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
