Bản dịch của từ Harrier trong tiếng Việt

Harrier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harrier(Noun)

hˈɛɹiɚ
hˈæɹiəɹ
01

Một giống chó săn dùng để săn thỏ đồng (hare). Thường là chó săn có thân hình nhanh nhẹn, mũi thính và được huấn luyện để truy bắt hoặc theo dấu thỏ.

A hound of a breed used for hunting hares.

Ví dụ
02

Một loài chim săn mồi dáng thon, cánh dài, bay thấp và lượn sát mặt đất khi săn mồi (thường thấy trên đồng cỏ, đầm lầy).

A longwinged slenderbodied bird of prey with low quartering flight.

Ví dụ
03

Người thường xuyên tấn công, quấy rầy hoặc xâm nhập vào đất đai, khu vực hoặc quyền lợi của người khác; kẻ quấy rối, kẻ xâm lược liên tục.

A person who engages in persistent attacks on others or incursions into their land.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ