Bản dịch của từ Harvestman trong tiếng Việt

Harvestman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harvestman(Noun)

hˈɑɹvɪstmn
hˈɑɹvɪstmn
01

Một loài động vật thuộc lớp nhện (nhện chân dài) có thân tròn nhỏ và chân dài, mảnh; thường sống trong lớp lá mục, trên thân cây hoặc ở nơi ẩm ướt. Khác với nhện thật, chúng không có nọc độc mạnh và thường di chuyển chậm.

An arachnid with a globular body and very long thin legs typically living in leaf litter and on tree trunks.

一种腹部圆形、腿细长的蛛形纲动物,常栖息于落叶和树干上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Harvestman (Noun)

SingularPlural

Harvestman

Harvestmen

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ