Bản dịch của từ Have a poker face trong tiếng Việt

Have a poker face

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a poker face(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː pˈəʊkɐ fˈeɪs
ˈheɪv ˈɑ ˈpoʊkɝ ˈfeɪs
01

Không thể hiện cảm xúc hoặc phản ứng trong trò chơi hoặc đàm phán.

To avoid showing any reaction or feelings during a game or negotiation

Ví dụ
02

Giữ khuôn mặt không biểu lộ cảm xúc để che giấu suy nghĩ hoặc ý định.

To maintain a neutral and expressionless facial appearance to conceal ones emotions or intentions

Ví dụ