Bản dịch của từ Have a soft spot for somebody trong tiếng Việt

Have a soft spot for somebody

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a soft spot for somebody(Phrase)

hˈæv ə sˈɑft spˈɑt fˈɔɹ sˈʌmbˌɑdi
hˈæv ə sˈɑft spˈɑt fˈɔɹ sˈʌmbˌɑdi
01

Thích ai đó hoặc điều gì đó một cách mạnh mẽ

A strong liking or affection for someone or something

对某人或某事怀有强烈的喜爱或感情

Ví dụ
02

Lành đứng về phía ai đó trong việc rộng lượng hoặc tha thứ

Being especially kind or forgiving towards someone

特别善良或原谅某人

Ví dụ
03

Thiên vị về phía ai hoặc điều gì đó

To have a good feeling about someone or something

对某人或某事有好感

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh