Bản dịch của từ Have in mind trong tiếng Việt
Have in mind
Phrase

Have in mind(Phrase)
hˈeɪv ˈɪn mˈaɪnd
ˈheɪv ˈɪn ˈmaɪnd
02
Mang trong mình những suy nghĩ hoặc ý định
To bear in ones thoughts or intentions
Ví dụ
03
Để giữ một ý tưởng hoặc kế hoạch cụ thể trong sự cân nhắc hoặc ghi nhớ
To keep a particular idea or plan in consideration or memory
Ví dụ
