Bản dịch của từ Have peace with trong tiếng Việt

Have peace with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have peace with(Phrase)

hˈeɪv pˈiːs wˈɪθ
ˈheɪv ˈpis ˈwɪθ
01

Để xây dựng một mối quan hệ hòa nhã và thân thiện

To achieve a calm and agreeable relationship

Ví dụ
02

Giải quyết xung đột hoặc tranh chấp với ai đó

To resolve conflicts or disputes with someone

Ví dụ
03

Ở trong trạng thái bình yên hoặc hòa hợp với ai đó hoặc điều gì đó

To be in a state of tranquility or harmony with someone or something

Ví dụ