Bản dịch của từ Have peace with trong tiếng Việt
Have peace with
Phrase

Have peace with(Phrase)
hˈeɪv pˈiːs wˈɪθ
ˈheɪv ˈpis ˈwɪθ
01
Để xây dựng một mối quan hệ hòa nhã và thân thiện
To achieve a calm and agreeable relationship
Ví dụ
03
Ở trong trạng thái bình yên hoặc hòa hợp với ai đó hoặc điều gì đó
To be in a state of tranquility or harmony with someone or something
Ví dụ
