Bản dịch của từ Have take pride of place trong tiếng Việt

Have take pride of place

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have take pride of place (Idiom)

01

Là người nổi bật nhất hoặc quan trọng nhất trong nhóm.

To be the most prominent or important among a group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chiếm vị trí dẫn đầu trong một thỏa thuận.

To occupy the leading position in an arrangement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được trao vị trí tốt nhất hoặc có giá trị nhất.

To be given the best or most valued position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh