Bản dịch của từ Have the edge over trong tiếng Việt

Have the edge over

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have the edge over(Verb)

hˈæv ðɨ ˈɛdʒ ˈoʊvɚ
hˈæv ðɨ ˈɛdʒ ˈoʊvɚ
01

Ở vị trí thuận lợi hơn người khác

To position oneself advantageously compared to others.

处于比别人更有利的位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có lợi thế giúp tăng khả năng thành công của bản thân

To gain an advantage that improves your chances of success.

为了拥有一个提高自己成功概率的优势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Vượt trội hoặc làm tốt hơn ai đó hoặc cái gì đó

To excel or surpass someone or something

要么出类拔萃,要么超越某人或某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh