Bản dịch của từ Have your feet on the ground trong tiếng Việt

Have your feet on the ground

PhraseIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have your feet on the ground (Phrase)

hˈæv jˈɔɹ fˈit ˈɑn ðə ɡɹˈaʊnd
hˈæv jˈɔɹ fˈit ˈɑn ðə ɡɹˈaʊnd
01

Để thực tế và hiện thực.

To be practical and realistic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để giữ một thái độ hợp lý đối với cuộc sống và những thách thức của nó.

To maintain a sensible attitude towards life and its challenges.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để được gắn bó với thực tế, không quá lạc quan hoặc lý tưởng.

To be grounded in reality, not overly optimistic or idealistic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Have your feet on the ground (Idiom)

hˈeɪv jˈɔː fˈiːt ˈɒn tʰˈiː ɡrˈaʊnd
ˈheɪv ˈjʊr ˈfit ˈɑn ˈθi ˈɡraʊnd
01

Có cách nhìn và suy nghĩ thực tế về một tình huống, không nuôi những ý tưởng hoặc kỳ vọng thiếu thực tế

To be practical and realistic about a situation rather than having unrealistic ideas or expectations

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh