Bản dịch của từ Head turning trong tiếng Việt
Head turning
Noun [U/C]

Head turning(Noun)
hˈɛd tˈɜːnɪŋ
ˈhɛd ˈtɝnɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hiện tượng vật lý hoặc hình tượng khiến mọi người phải ngoảnh lại, thường là do sự thu hút hoặc điều gì đó gây sự tò mò.
A physical or figurative phenomenon that prompts people to turn their heads typically due to attractiveness or intrigue
Ví dụ
