ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Health promotion
Quá trình giúp mọi người kiểm soát tốt hơn sức khỏe của chính mình và nâng cao chất lượng cuộc sống.
The process helps people take control of their health and improve it.
让人们能够增强对自己健康的掌控力并加以改善的过程。
Các hoạt động nhằm nâng cao sức khỏe và phòng chống bệnh tật.
Activities aimed at improving health and preventing diseases.
旨在改善健康和预防疾病的活动
Nghệ thuật và khoa học giúp mọi người thay đổi lối sống hướng tới trạng thái sức khỏe tối ưu.
Art and science help people change their lifestyles to achieve optimal health.
帮助人们改善生活方式、迈向最佳健康状态的艺术与科学。