Bản dịch của từ Hear me out trong tiếng Việt
Hear me out
Phrase

Hear me out(Phrase)
hˈiə mˈɛ ˈaʊt
ˈhɪr ˈmɛ ˈaʊt
01
Để ai đó có thể diễn đạt suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình
Give someone the chance to express their thoughts or feelings.
给某人一个表达想法或感受的机会。
Ví dụ
Ví dụ
