Bản dịch của từ Hear me out trong tiếng Việt

Hear me out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hear me out(Phrase)

hˈiə mˈɛ ˈaʊt
ˈhɪr ˈmɛ ˈaʊt
01

Để ai đó có thể diễn đạt suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình

Give someone the chance to express their thoughts or feelings.

给某人一个表达想法或感受的机会。

Ví dụ
02

Yêu cầu ai đó chú ý lắng nghe những gì bạn đang nói.

Ask someone to pay attention and listen to what you're saying.

让别人注意你在说什么

Ví dụ
03

Lắng nghe ai đó và cân nhắc ý kiến hoặc giải thích của họ trước khi đưa ra quyết định

Listen to someone's opinions or explanations before making a decision.

听取别人的意见或解释,在做决定之前考虑一下

Ví dụ