ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hear me out
Để cho ai đó có cơ hội bày tỏ suy nghĩ hoặc cảm xúc của họ.
To allow someone to explain their thoughts or feelings
Yêu cầu ai đó chú ý lắng nghe những gì bạn đang nói.
To ask someone to pay attention to what you are saying
Lắng nghe ý kiến hoặc lời giải thích của ai đó trước khi đưa ra quyết định.
To listen to someone and consider their opinion or explanation before making a decision