Bản dịch của từ Heating and cooling system trong tiếng Việt

Heating and cooling system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heating and cooling system(Noun)

hˈiːtɪŋ ˈænd kˈuːlɪŋ sˈɪstəm
ˈhitɪŋ ˈænd ˈkuɫɪŋ ˈsɪstəm
01

Có thể chỉ bất kỳ sự kết hợp nào của các thiết bị và máy móc được sử dụng để điều chỉnh nhiệt độ trong nhà.

Can refer to any combination of devices and equipment used to regulate indoor temperature

Ví dụ
02

Một hệ thống được thiết kế để làm nóng và làm mát một tòa nhà hoặc không gian nào đó

A system designed for the heating and cooling of a building or space

Ví dụ
03

Bao gồm các thành phần như lò sưởi, máy điều hòa không khí và bộ điều chỉnh nhiệt.

Includes components like furnaces air conditioners and thermostats

Ví dụ