Bản dịch của từ Heavily involved trong tiếng Việt

Heavily involved

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavily involved (Adjective)

hˈiːvɪli ɪnvˈɒlvd
ˈhivəɫi ˌɪnˈvɑɫvd
01

Có nhiều mối quan hệ hoặc tương tác với người hoặc tổ chức.

Having a lot of connections or interactions with people or organizations

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đắm chìm một cách sâu sắc trong một hoạt động hoặc tình huống cụ thể.

Being deeply engaged or immersed in a particular activity or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đóng vai trò quan trọng trong một việc gì đó

Having a significant or important role in something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa