Bản dịch của từ Heavily involved trong tiếng Việt
Heavily involved
Adjective

Heavily involved (Adjective)
hˈiːvɪli ɪnvˈɒlvd
ˈhivəɫi ˌɪnˈvɑɫvd
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đắm chìm một cách sâu sắc trong một hoạt động hoặc tình huống cụ thể.
Being deeply engaged or immersed in a particular activity or situation
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đóng vai trò quan trọng trong một việc gì đó
Having a significant or important role in something
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
