Bản dịch của từ Hellgrammite trong tiếng Việt

Hellgrammite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hellgrammite(Noun)

hˈɛlɡrɐmˌaɪt
ˈhɛɫɡrəˌmaɪt
01

Một loại côn trùng thủy sinh lớn nổi tiếng với khả năng săn mồi của nó

A large freshwater insect known for its predatory behavior.

一种以掠食性行为闻名的大型水生昆虫

Ví dụ
02

Được các ngư dân dùng làm mồi dụ cá

Used by fishermen as bait for fishing.

被渔民用作钓鱼饵料

Ví dụ
03

Ấu trùng của con châu chấu đặc biệt là ở giai đoạn trưởng thành hơn của nó

This is the later metamorphosis stage of the dobsonfly larva.

大蚊的幼虫,尤其是在后期较成熟的阶段

Ví dụ