ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hellgrammite
Một loại côn trùng thủy sinh lớn nổi tiếng với khả năng săn mồi của nó
A large freshwater insect known for its predatory behavior.
一种以掠食性行为闻名的大型水生昆虫
Được các ngư dân dùng làm mồi dụ cá
Used by fishermen as bait for fishing.
被渔民用作钓鱼饵料
Ấu trùng của con châu chấu đặc biệt là ở giai đoạn trưởng thành hơn của nó
This is the later metamorphosis stage of the dobsonfly larva.
大蚊的幼虫,尤其是在后期较成熟的阶段