Anh - Việt

Bản dịch của từ Hemispheric trong tiếng Việt

hemispheric

AdjectiveNoun

hemispheric (Adjective)

/hɛməsfˈɪɹɪk/
/hɛmɪsfˈɛɹɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến một bán cầu (ví dụ: bán cầu trái hoặc phải của não, hoặc bán cầu Bắc/Nam của Trái Đất).

Relating to or concerning a hemisphere.

Ví dụ
Cách tiếp cận bán cầu đã cải thiện chính sách xã hội ở Bắc Mỹ.The hemispheric approach improved social policies in North America significantly.
Nhiều vấn đề bán cầu vẫn chưa được giải quyết trong các cuộc thảo luận phúc lợi xã hội.Many hemispheric issues remain unresolved in social welfare discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hemispheric (Noun)

/hɛməsfˈɪɹɪk/
/hɛmɪsfˈɛɹɪk/
AI

Nghĩa 01

Một người am hiểu về các bán cầu (ví dụ: hiểu biết về bán cầu Đông và bán cầu Tây), có kiến thức hoặc chuyên môn về đặc điểm, sự khác biệt và mối liên hệ giữa các vùng bán cầu.

A person proficient in hemispheres especially one knowledgeable about both eastern and western hemispheres.

Ví dụ
Maria là một chuyên gia về các vấn đề xã hội ở cả hai khu vực.Maria is a hemispheric expert on social issues in both regions.
John hoàn toàn không phải là chuyên gia về nghiên cứu xã hội.John is not a hemispheric specialist in social studies at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh