Bản dịch của từ Herm trong tiếng Việt

Herm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herm(Noun)

hɚɹm
hˈɝm
01

Một cột đá vuông có đầu điêu khắc ở trên, thường là đầu của thần Hermes, dùng trong Hy Lạp cổ đại làm mốc giới hoặc cột chỉ đường.

A squared stone pillar with a carved head on top typically of Hermes used in ancient Greece as a boundary marker or a signpost.

古希腊的界标柱,顶部雕刻有赫尔墨斯的头像。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh