Anh - Việt

Bản dịch của từ Herm trong tiếng Việt

herm

Noun

herm (Noun)

/hɚɹm/
/hˈɝm/
AI

Nghĩa 01

Một cột đá vuông có đầu điêu khắc ở trên, thường là đầu của thần Hermes, dùng trong Hy Lạp cổ đại làm mốc giới hoặc cột chỉ đường.

A squared stone pillar with a carved head on top typically of Hermes used in ancient Greece as a boundary marker or a signpost.

Ví dụ
Cột đá herm đứng ở lối vào của thành phố Hy Lạp cổ đại.The herm stood at the entrance of the ancient Greek city.
Không còn cột đá herm nào ở các khu vực đô thị hiện đại hôm nay.There are no herms left in modern urban areas today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh