Bản dịch của từ Signpost trong tiếng Việt

Signpost

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Signpost(Noun)

sˈaɪnpoʊst
sˈaɪnpoʊst
01

Một biển báo đặt ở ngã đường hoặc ven đường để chỉ hướng và khoảng cách đến các địa điểm gần đó (ví dụ: tên thị trấn, km đến nơi), giúp người đi đường biết hướng đi.

A sign giving information such as the direction and distance to a nearby town typically found at a road junction.

Ví dụ

Signpost(Verb)

sˈaɪnpoʊst
sˈaɪnpoʊst
01

Gắn biển chỉ dẫn hoặc đặt các biển báo ở các đường đi, khu vực để hướng dẫn người đi theo hướng hoặc biết vị trí.

Provide a route or area with a signpost or signposts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ