Bản dịch của từ Heterocyclic trong tiếng Việt
Heterocyclic

Heterocyclic (Adjective)
Mô tả một hợp chất hữu cơ mà phân tử có vòng gồm các nguyên tử thuộc ít nhất hai nguyên tố khác nhau (thường là cacbon kết hợp với một hoặc vài nguyên tố khác như nitơ, oxy, lưu huỳnh).
Denoting a compound whose molecule contains a ring of atoms of at least two elements one of which is generally carbon.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Heterocyclic (hợp vòng dị nguyên) là thuật ngữ chỉ các hợp chất hữu cơ có cấu trúc vòng mà trong đó, ít nhất một nguyên tử không phải carbon (thường là nitơ, oxy hoặc lưu huỳnh) có mặt trong vòng. Các hợp chất này rất quan trọng trong hóa học hữu cơ và dược phẩm do tính chất sinh học độc đáo của chúng. Trong tiếng Anh, "heterocyclic" được sử dụng giống nhau cả trong Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Heterocyclic (hợp vòng dị nguyên) là thuật ngữ chỉ các hợp chất hữu cơ có cấu trúc vòng mà trong đó, ít nhất một nguyên tử không phải carbon (thường là nitơ, oxy hoặc lưu huỳnh) có mặt trong vòng. Các hợp chất này rất quan trọng trong hóa học hữu cơ và dược phẩm do tính chất sinh học độc đáo của chúng. Trong tiếng Anh, "heterocyclic" được sử dụng giống nhau cả trong Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng.
