Bản dịch của từ Heterophoria trong tiếng Việt
Heterophoria
Noun [U/C]

Heterophoria(Noun)
hˌɛtərəfˈɔːriə
ˌhɛtɝoʊˈfɔriə
01
Tình trạng mắt có xu hướng lác ra xa nhau khi thị lực hai mắt không phối hợp, thường liên quan đến mất cân đối cơ mắt.
This is a condition where the eyes tend to diverge outward when binocular vision is interrupted, usually due to an imbalance in the eye muscles.
一种在双眼视觉受到干扰时,眼睛倾向于彼此偏离的情况,通常与眼部肌肉失衡有关。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
