Bản dịch của từ Hexagon trong tiếng Việt

Hexagon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hexagon(Noun)

hˈɛksəɡən
ˈhɛksəˌɡɑn
01

Một hình học được đặc trưng bởi sáu cạnh và đỉnh.

A geometric shape characterized by six edges and vertices

Ví dụ
02

Hình phẳng có sáu cạnh thẳng và các góc.

A plane figure with six straight sides and angles

Ví dụ
03

Một hình dạng lục giác thường thấy trong tự nhiên và các công trình do con người tạo ra.

A hexagonal shape commonly found in nature and humanmade structures

Ví dụ