Bản dịch của từ High-level math skills trong tiếng Việt

High-level math skills

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-level math skills(Phrase)

hˈaɪlɪvəl mˈæθ skˈɪlz
ˈhaɪˌɫɛvəɫ ˈmæθ ˈskɪɫz
01

Khả năng toán học ở mức cao hoặc phức tạp

Mathematical abilities at an advanced or complex level

Ví dụ
02

Sự thành thạo trong việc hiểu và áp dụng những lý thuyết cũng như kỹ thuật toán học phức tạp.

Proficiency in understanding and applying intricate mathematical theories and techniques

Ví dụ
03

Các kỹ năng liên quan đến những khái niệm nâng cao trong toán học thường được nghiên cứu ở bậc đại học hoặc trong các khóa học nâng cao.

Skills involving higher concepts in mathematics typically studied in college or advanced courses

Ví dụ