Bản dịch của từ Higher-dimensional geometry trong tiếng Việt

Higher-dimensional geometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Higher-dimensional geometry(Noun)

hˌaɪədɪmˈɛnʃənəl dʒˈɒmətri
ˌhaɪɝdɪˈmɛnʃənəɫ ˈdʒiəmətri
01

Một nhánh của toán học nghiên cứu các không gian có hơn ba chiều.

A branch of mathematics that studies spaces with more than three dimensions

Ví dụ
02

Một lĩnh vực nghiên cứu bao gồm nhiều lý thuyết và ứng dụng toán học khác nhau, bao gồm cả việc trực quan hóa không gian đa chiều.

An area of study that involves various mathematical theories and applications including visualization of multidimensional spaces

Ví dụ
03

Mở rộng các khái niệm hình học lên các chiều cao hơn

The extension of geometric concepts to higher dimensions

Ví dụ