Bản dịch của từ Higher payout trong tiếng Việt

Higher payout

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Higher payout(Phrase)

hˈaɪə pˈeɪaʊt
ˈhaɪɝ ˈpeɪˌaʊt
01

Một khoản thanh toán lớn hơn bình thường hoặc không mong đợi.

A payment that is larger than usual or expected

Ví dụ
02

Một phần thưởng tài chính hoặc bồi thường cao hơn

An increased financial reward or compensation

Ví dụ
03

Số tiền lớn hơn được trả lại từ một khoản đầu tư

A greater amount of money returned from an investment

Ví dụ