Bản dịch của từ Higher payout trong tiếng Việt
Higher payout
Phrase

Higher payout(Phrase)
hˈaɪə pˈeɪaʊt
ˈhaɪɝ ˈpeɪˌaʊt
Ví dụ
02
Một phần thưởng tài chính hoặc bồi thường cao hơn
An increased financial reward or compensation
Ví dụ
03
Số tiền lớn hơn được trả lại từ một khoản đầu tư
A greater amount of money returned from an investment
Ví dụ
